Cambodia´s Bamboo Trains | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic

 6,111 total views

Cambodia´s Bamboo Trains | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic
Mỗi quốc gia có một truyền thống thú vị & đáng gìn giữ.

Hôm nay chúng ta có một bản tin khá thú vị ở Campuchia. Một loại hình tàu được làm bằng tre đã hoạt động rất lâu đời. Qua bản tin Cambodia´s Bamboo Trains này, hãy cũng cập nhật tin tức và học tiếng Anh.



Cambodia´s Bamboo Trains

Cambodia’s famous bamboo trains around Battambang could be about to grind to a halt as plans to restore the country’s train lines progress.

The homemade trains, known as ‘norries’, are powered by small motorcycle engines and can carry as many as 15 people.

One driver said that he and 40 others had been working at the tracks for 20 years, and they do not know how they will eat or care for their families.

They are appealing to the government to ‘please find another place to run the norries’.

The government has said that it may relocate the railway to the nearby Banan district.


Tàu tre nổi tiếng ở Campuchia ở vùng Battambang có thể phải dừng hoạt động vì kế hoạch phát triển khôi phục đường tàu của quốc gia.

Những con tàu tự chế, với tên gọi “norries”, được trang bị động cư xe máy nhỏ và có thể chở khoảng 15 người.

Một người lái tàu nói rằng anh và 40 người khác đã làm việc ở đây được 20 năm. Và họ không biết họ sẽ sống và chăm sóc gia đình như thế nào.

Họ đang gửi đơn lên chính quyền để xin tìm nơi khác để chạy được norries.

Chính quyền đã nói rằng việc này có thể thay đổi vị trí đường tàu qua gần quận Banan.


Từ vựng hôm nay

Qua bản tin Cambodia´s Bamboo Trains, chúng ta biết thêm một điều thú vị mới đó là những chiếc tàu bằng tre của người Campuchia. Hy vọng chính quyền có thể hỗ trợ cho người dân sống bằng công việc này sớm ổn định.

Trong bài hôm nay, chỉ có một số từ hơi khó cho các bạn trình độ căn bản.

  • Norry : tên gọi của loài tàu tre này.
  • to grind to a halt (v): duy chuyển từ từ chậm lại và dừng hẳn. Trong bài này ý nghĩa kế hoạch chấm dứt mô hình tàu này từ từ đến khi hoàn toàn.
  • homemade trains (n) tàu tự chế của người dân, tự làm ra.
  • to appeal (v) kiện, = serious public request
  • to relocate (v) chuyển qua nơi khác

Hãy lưu ý đến những cụm từ to đỏ, là những điểm ngữ pháp hay và hữu ích.

Các bạn tham khảo và có thể dùng những từ điển online được đề xuất trong bài viết này nếu muốn.

Ngoài ra, bạn hãy xem và tải miễn phí những đầu sách khác tại website, và tham khảo những phương pháp tự học tại mục GIẢI PHÁP nữa nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *