Koala Rides on a Wheel | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic

 6,733 total views

Koala Rides on a Wheel | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic
Koala là động vật được đưa vào danh sách quý hiếm. (Ảnh internet)

Bạn có biết gì về loài động vật có tên Koala này chưa? Chắc chắn chúng ta đã xem trên tivi và thấy về chúng. Tuy nhiên, có thể chúng ta không để ý nhiều. Koala là một loài động vật được đưa vào dành sách quý hiếm của thế giới. Trong bản tin Koala Rides on a Wheel, bạn sẽ gặp một trường hợp kỳ lạ về một chú Koala. Hãy cùng đọc tin tức và học tiếng Anh nhé.



Koala Rides on a Wheel

A koala rode 16 kilometres near Adelaide, Australia, inside an arch for a car wheel. The driver did not notice until he stopped and heard the animal making noise.

A woman with an animal rescue organisation said that it was incredible, but the koala was in shock. The organisation took her straight to the vet.

People named the koala Kelli, after one of her rescuers, and put the koala back into the wild. She quickly climbed up a tree and went to sleep.

Koalas are a vulnerable species as there are less than 100,000 of them in the wild.


Một chú Koala đã đi 16km trên một chiếc xe hơi gần Adelaide, tại Úc. nhưng trong một vòng tròn khung bánh xe. Anh tài xế đã không hề hay biết mãi cho đến khi anh dừng lại và nghe tiếng động từ chú Koala này.

Một nhân viên cứu hộ động vật nói rằng đây là một điều không thể tin được, nhưng Koala đã bị sốc. Nhân viên cứu hộ đã đưa Koala thẳng đến bác sĩ thú y.

Người ta đặt tên chú là Koala Kelli, là tên của người đã cứu nó. Và đặt Koala trở về lại thế giới hoang dã. Koala nhanh chóng leo lên cây và đi ngủ.

Koala là loài động vật dễ bị tấn công vì chỉ còn khoảng chưa tới 100,000 con trong thế giới hoang dã.


Từ vựng hôm nay

Bản tin này tương đối dễ phải không nào? Bạn hiểu được bao nhiêu phần trăm? Bản dịch luôn luôn là không thể đi sát từng từ một. Việc này sẽ làm văn phong khập khiểng. Nhưng đảm bảo nội dung chính không hề thay đổi. Sau đây là những cụm từ cho bản tin Koala Rides on a Wheel ngày hôm nay.

  • an arch for a car wheel (n) khung tròn phía bên trong bánh xe hơi.
  • an animal rescue organisation (n) tổ chức giải cứu động vật
  • that it was incredible (adj) không thể tin được
  • vulnerable species (n) loài quý hiếm nên dễ bị tấn công

Trong bài này, minh đưa ra một số cụm từ mới đi cùng nhau. Theo cá nhân bạn thì cụm từ nào hay nữa không?

Ngoài ra, bạn hãy xem và tải miễn phí những đầu sách khác tại website, và tham khảo những phương pháp tự học tại mục GIẢI PHÁP nữa nhé.

Hãy dành thêm chút ít thời gian xem những đầu sách khác tại wesbite, tất cả sách đều FREE DOWNLOAD. Đọc và tải những sách bạn yêu thích nhé! Nếu bài viết hữu ích với bạn. Hãy bấm vào QUẢNG CÁO ủng hộ Team!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *