Shark and a Seal | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic

 6,431 total views

Shark and a Seal | 7 Phút Học Tiếng Anh Qua Tin Tức | Basic
A Shark and a Seal (Ảnh. Internet)

Nếu bạn thường hay xem chương trình thế giới động vật, chắc hẳn bạn sẽ thấy những cảnh tượng như vậy. Hải cẩu là một trong những con mồi ngon của cá mập ngoài biển khơi. Hôm nay chúng ta cùng đọc qua bản tin ngắn Shark and a Seal để xem chú hải cẩu có thể thoát được cá mập không nhé.



Shark and a Seal

Footage was captured of a great white shark jumping out of the water to grab a seal off the coast of Massachusetts.

The seal managed to get away, but there were many sightings of the big predator that summer, so it might have eventually been prey.

Great white sharks grow up to 6 metres in length and can weigh more than 2 tonnes.

The man who captured the video was working with the Atlantic White Shark Conservancy in Cape Cod when he recorded the footage, and he said that people had tagged two more great whites in that area. Both were about 3.7 metres long.


Một đoạn phim ghi hình 1 con cá mập trắng nhảy lên trên mặt nước để bắt 1 con hải cẩu ở bở biển Massachusetts.

Hải cẩu đã thoát được, nhưng có rất nhiều bóng dáng của thú săn lớn vào mùa hè. Vì vậy nó cuối cùng cũng có thể trở thành con mồi.

Cá mập trắng lớn dài lên đến 6 mét và có thể nặng trên 2 tấn.

Người đã ghi hình đoạn video đang làm việc tại Ủy ban bảo vệ cá mập trắng Atlantic ở Cape Cod. và anh nói rằng có hai con cá mập trắng được gắn thông tin. Cả hai khoảng 3.7 mét.


Từ vựng hôm nay

Từ vựng mới trong bản tin Shark and a Seal hôm nay cũng rất hay và thú vị. Các bạn hãy xem bản tin, đọc hiểu và cùng đặt câu ở phần bình luận để chia sẻ nhé.

  • a predator # a prey
  • footage (n) đoạn phim
  • to grab (v) bắt, chộp – làm liên tưởng đến grabbike
  • to manage to get away (v) xoay xở để thoát ra, chạy đi,
  • sightings of the big predator (n) nhiều bóng dáng của kẻ săn mồi to lớn (từ sighting này tương đối khó dịch sát nghĩa)
  • to tag (v) dán nhãn . Các bạn sẽ hãy thấy từ name tags, price tags trên áo quần, sản phẩm.

Trong bản tìn này, chúng ta học nhiêu đây từ mới nhé. Chú ý những cụm từ tô đỏ để áp dụng sau này. Nếu học nghiêm túc thì hãy thử hai bài tập dưới đây:

  • Đặt ví dụ từ những cụm từ trong bản tin này ở phần bình luận
  • Tìm thông tin về Atlantic White Shark ConservancyCape Cod. Xem thử hai nơi này là gì? cung cấp những thông tin cơ bản là được.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *